Cách DownLoad & Sử Dụng miRc
Cách Download sử dụng mIRC
Hiện nay có rất nhiều cách download trên internet sử dụng phương thức chia sẻ
file trong một nhón liên kết trên mạng như p2p ; p2m ; endonkey , emule.....Và
mIRC là một trong số đó...Đây là một dạng chia sẻ thuộc loại khá cổ với những
người dùng Net...và hiện nay th́ nó vẫn c̣n khá phổ biến.
Có thể "Hướng Dẫn" này không phải hoàn thiện nhất nhưng với tôi th́ nó đủ để
download những thứ mà tôi thích từ mạng truyền thông...tất nhiên nó là đồ miễn
phí ... Hăy khoan không nên nghĩ miễn phí (free) là không tốt....Free có rất
nhiều dạng, như bạn đang đọc bài hướng dẫn của tôi đây cũng là free đó thôi? (nó
có tồi hay ko - trước hết là ko v́ bạn biết thêm một cách download :P ), bạn sử
dụng những phần mềm đă được cr@ack hay ebook trong diễn đàn này - đó cũng là đồ
free đó thôi .
----------------------------------------------------------------------------
Đầu tiên bạn phải Install hay setup một tŕnh liên kết mIRC từ trang chủ của nó
là http://www.mirc.com - có thể
mua hay t́m ra serial hay crack - vào box request để yêu cầu (nhớ đọc luật trước
khi post bài)
Sau đó chúng ta có thể bắt đầu đi vào việc chính - một số h́nh quá to có thể phá
vỡ giao diện của bài này (thật không có cảm t́nh nhưng v́ rơ ràng nên buộc phải
như vậy - mong bạn thông cảm)
Bạn nên turn off các loại block popup cho công việc tiến hành suôn sẻ hơn...một
điều khác với các dạng chia sẻ file khác là bạn có thể vừa chat vừa download.
1,Bạn phải tinh chỉnh lại chương tŕnh mIRC hiện đang có sẵn trên máy của bạn -
giống như h́nh minh họa dưới đây:
Click vào foler "Option" (có kư hiệu cái búa )
2,Nó sẽ bật lên một cửa sổ option mới giống như h́nh dưới đây:
Bạn khai báo đầy đủ các thông tin cần thiết ( thật hay giả là do bạn )
3,Sau đó cũng trong phần option này bạn click vào DCC:
Ở DCC sẽ có hàng dọc các text, ấn tiếp vào Ignore và nh́n sang bên phải - Phải
chắc chắn rằng Method sẽ là "Disabled" và không có kư hiệu ở "Turn ignore back
on in:"...Xong ấn vào OK!
4,Mở một cửa sổ tŕnh duyệt mới:
Sau đó sử dụng các site t́m kiếm file trên mIRC như
http://www.ircspy.com ,
www.packetnews.com ,
http://www.isohunt.com ,
http://www.mydownloader.com ....ở đây
tôi dùng http://www.rcspy.com
5,Ở ircspy.com. phần Search bạn ghi thứ cần t́m....ở đây tôi lấy ví dụ là Adobe
Photoshop.
6,Sau đó nó sẽ hiện ra kết quả bạn muốn t́m (bao nhiêu Parcket, bao nhiêu
trang....) - Nh́n h́nh dưới đây - nó sẽ không giống file,kích thước file của bạn
v́ ở đây tôi lấy Pts làm ví dụ.
7,Từ bước 6 ấn vào file bạn mong muốn có và nó sẽ hiện ra một popup như thế này:
Có 3 lựa chọn và ấn vào "Open a new connection" - xong xuôi ấn OK.
8,Có lẽ sẽ có khoảng 3 cửa sổ hiện ra và bạn nh́n vào cửa sổ bên phải:
Ấn vào user mà có file cần t́m trong cái "box" đó!
9,Đến đây bạn đă t́m được cửa sổ "cần thiết" cho việc chính đó là t́m file ḿnh
mong muốn - giống như h́nh minh họa dưới đây - bạn hăy dùng cách paste (ctrl+V
hoặc right click) vào cửa sổ đó.
10,Chắc chắn là bạn không động đến bất cứ thứ ǵ mà có ảnh hưởng trực tiếp đến
công việc tiếp theo này (như close, ấn nút này nọ..etc..)
Bạn sẽ thấy trên cửa sổ đó xuất hiện ḍng chữ "Sending you pack #BLAH ("YOUR
FILENAME HERE") which is *MB (resume supported) ==> Ở đây có nghĩa là một vài
file sẽ được hỗ trợ download lại và một số khác cũng có thể không.
11,Một cửa sổ mới tiếp tục xuất hiện (tải file về máy đây - phù cuối cùng cũng
đă xong) - Như trên đă nói tôi lấy ví dụ file là Adobe Photoshop!
Tốc độ đường truyền phụ thuộc vào server và số lần nó được tải...
12,Khi file đă được tải về máy (nên kiểm tra chắc chắn) ấn vào "Received Files"
Một cửa số khác sẽ mở ra và nói bạn đă hoàn thành việc nhận file.
Commands dành cho chatter
|
NickServ |
||
| Reg | /ns register passnick e-mail | đăng kư nick |
| Change | /nick newnick | đổi nick |
| Identify | /ns identify passnick | khai báo cho nick (đă reg) |
| /identify passnick nick | đổi nick đồng thời khai báo nick (có ở server DatViet và VnLike) | |
| Logout | /ns logout nick passnick | trả lại nick khi chưa Identify Nick |
| Password | /ns set password newpass | đổi passnick mới cho nick đang sử dụng |
| Ghost | /ns ghost nick password | để lấy lại nick và ai dùng nick của bạn đă reg sẽ bị chanserv kill |
| Recover | /ns recover nick pass | để lấy lại nick và ai dùng nick của bạn đă reg sẽ bị đổi thành Guest |
| Release | /ns release nick pass | để giải phóng nick sau khi Recover Nick |
| Secure | /ns set secure on|off | bật/tắt chức năng bảo vệ nick |
| Kill Nick | /ns set kill on|off | ai dùng nick bạn mà không Identify Nick th́ sau 60s sẽ bị đổi thành Guest |
| Kill Quick Nick | /ns set kill quick | ai dùng nick bạn mà không Identify Nick th́ sau 20s sẽ bị đổi thành Guest |
| Query | /query nick hoặc /q nick | để chat với người
bạn muốn chat |
| Whois |
/whois nick /ns info nick (all) /who nick /ison nick /watch +nick |
coi thông tin nick
có trên server |
| Whowas | /whowas nick | coi nick bạn cần t́m đă online hay change nick nào |
| Who | /who #room | coi danh sách chatter một room (ḿnh không trong room coi vẫn được) |
| Names | /names #room | hiện danh sách list nick (+i) của room khi bạn không có ở trong room |
| Drop | /ns drop nick pass | từ bỏ nick |
| Set Immed | /ns set kill immed | set cho nick không ai có thể dùng được nửa (giống với Forbid 1 nick, hầu như không có server nào cho sử dụng cm này) |
| Greet Msg | /ns set greet text | set lời chào cho nick |
| Off Greet | /ns set greet off | bỏ lời chào cho nick |
| Link | /ns group nick2 passnick2 | dùng để link các nick chung một group |
| Glist | /ns glist | coi nick ḿnh đă có bao nhiêu group |
| Access list | /ns access add/del email | để email đó có access (type /whois test) |
| Mode | /mode nick +/-[modes] | set mode cho nick |
| Display | /ns set display newdisplay | thay đổi display cho nick ḿnh |
| Language | /ns set language [number] | thay đổi ngôn ngữ cho nick ḿnh |
| Status | /ns status nick | t́m người trên server, sẽ có 4 số (0..3) 0: nick chưa reg hoặc không online, 1: nick tuy đă reg rồi nhưng chưa /ns identify passnick, 2: nick đă reg và identify qua dạng /ns access add ip, 3:nick đă /ns identify passnick (nick đă reg) |
| Emal | /ns set email/URL | email/web của bạn sẽ hiện lên khi ai /ns info nick |
| URL | /ns set url NewUrl | thay đổi đường dẫn vào web ḿnh |
| /ns set email NewEmail | thay đổi đường dẫn vào mail ḿnh | |
| ICQ | /ns set ICQ number | chỉ số ICQ có 3 số ( 1, 2, 3 ) khi ai /ns info nick sẽ hiện ra các con số đó |
| Hide | /ns set hide Email/User mask/ Quit on|off | che dấu những thông tin về nick của bạn |
| Set Private | /ns set private on|off | nick không xuất hiện khi ai /ns list nhưng /ns info nick vẫn thấy được nick |
| Silence | /silence +/- nick/ IP | không muốn nh́n trong private với nick hoặc IP bạn add |
| Ignore | /ignore on rồi /ignore nick/IP | không muốn chat với nick đó |
|
Mode NickServ |
||
| +s | /mode nick +/-s | bạn sẽ nhận các notice của Server |
| +k | /mode nick +/-k | khi ai bị kill server sẽ báo cho ḿnh biết |
| +w | /mode nick +/-w | bạn sẽ nhận các message của wallop |
| +g | /mode nick +/-g | bạn nhận notice của Ircop |
| +d | /mode nick +/-d | nick của bạn sẽ không nhận được msg của nick khác chỉ thấy chatter join quit part |
| +r | /mode nick +/-r | nick đă được reg |
| +x | /mode nick +/-x | chỉ rơ IP thật của nick |
|
Ignore |
||
| -p | /ignore -p nick/IP | không chat với 1 nick/IP trong pri nhưng ngoài pub vẫn chat được |
| -n | /ignore -n nick/IP | không chat với 1 nick/IP trong pub nhưng ngoài pri vẫn chat được |
| -c | /ignore -c nick/IP | không cho 1 nick/IP dùng command /notice nick text để flood ḿnh |
| -t | /ignore -t nick/IP | chống ping |
| -d | /ignore -d nick/IP | ignore nick/IP connect bằng DCC với ḿnh |
| -k | /ignore -k nick/IP | không nhận được các message xài botds, colours và Ctrl+b |
| -u | /ignore -u[time] nick/IP | ignore nick/IP sau một thời gian sẽ tự bỏ ignore (VD: /ignore -u100 nick <- bỏ ignore sau 100s) |
| -i | /ignore -i nick/IP | không thấy ai invite ḿnh |
| -l | /ignore -l | xem list ignore |
| -r | /ignore -r | bỏ đi 1 nick đă được add vào ignore |
|
Notify NickServ |
||
| Add | /notify nick | là 1 nick vào server sẽ báo cho ḿnh biết |
| Del | /notify -r nick | bỏ đi 1 nick đă được add trong notify |
| List | /uwho | coi list notify |
| AddAccess | /ns access add IP | add nick vào 1 IP, khi chat với IP đó bạn không cần khai báo nick |
| DelAccess | /ns access del IP | là bỏ đi IP ḿnh đă add |
| List | /ns access list | coi list IP ḿnh đă add |
|
ChanServ |
||
| Reg | /cs register #room passroom description | tạo ra một room |
| Password | /cs set #room password newpass | set password mới cho room |
| Identify | /cs identify #room passroom | khai báo passroom (level cao nhất) |
| Logout | /cs logout #room nick | trở lại chatter b́nh thường sau khi khai báo passroom |
| Drop | /cs drop #room | bỏ room (chỉ nick founder mới thực hiện được command này) |
| Founder | /cs set #room founder nick | set founder (người tạo ra room đó) cho nick khác |
| Successor | /cs set #room successor nick | set fd dự pḥng cho room khi nick fd kia bị drop |
| SecureFounder | /cs set #room securefounder on | bảo vệ nick founder |
| Desc | /cs set #room desc text | set lại chủ đề của room (Description) |
| Url | /cs set #room url newurl | set lại đường dẫn web cho room bạn |
| /cs set #room email newmail | set lại đường dẫn mail cho room bạn | |
| Info | /cs info #room (all) | coi thông tin về một room cũng như coi ai là Founder room đó |
| Opnotice | /cs set #room opnotice on|off | tắt/mở chức năng ai set command chanserv sẽ báo cho cả room |
| Mlock | /cs set #room mlock +/-[modes] | khóa mode cho room (VD: không cho ai +i th́ type /cs set #room mlock -i, c̣n không cho -n th́ /cs set #room mlock +n) |
| Topic |
/cs set #room topic text /cs topic #room text |
set topic cho room (khi room chưa set Topiclock On) |
| Keeptopic | /cs set #room keeptopic on|off | bật/tắt chức năng giữ topic khi room bị drop topic vẫn không mất |
| TopicLock | /cs set #room topiclock on/off | khóa/mở topic |
| Privite | /cs set #room private on|off | bật/tắt chức năng không hiển thị lên list chanel |
| Hide | /cs set #room hide on|off | |
| Restricted | /cs set #room restricted on|off | bật/tắt chức năng chater vào room sẽ bị kick ban, chỉ có Aop trở lên mới vào được (khi room chưa set mode +R) |
| Secure | /cs set #room secure on|off | bật/tắt chức năng bảo vệ room của chanserv |
| Signkick | /cs set #room signkick on|off | bật/tắt chức năng kick dấu nick qua chanserv |
| Leaveops | /cs set #room leaveops on|off | bật/tắt chức năng ai join vào room đầu tiên sẽ có op |
| Enforce | /cs set #room enforce on|off | bật/tắt chức năng không op nào deop được trừ fd và passroom |
| Entrymsg | /cs set #room entrymsg text | Lời chào mừng của room khi có ai join vào room |
| Opguard | /cs set #room opguard on|off | bật/tắt chức năng khi Aop join vào room empty th́ có op |
| Secureop | /cs set #room secureops on|off | bật/tắt chức năng chống op giả |
| Peace | /cs set #room peace on|off | bật/tắt chức năng không cho level nhỏ kick level lớn (nhưng có thể kick bằng chuột) |
| OpNotice | /opnotice #room text | gửi notice đến các Op trong room |
| Bantype | /cs set #room bantype [number] | set loại ban cho chanserv (có 4 số 0,1,2,3) 0: ban dạng *!user@host 1:ban dạng *!*user@host 2: ban dạng *!*@host 3: ban dạng *!*user@*.domain |
| Kick | /kick #room nick reason | kick một nick ra khỏi room |
| /cs kick #room nick reason | kick một nick bằng Bot | |
| Banned |
/cs ban #room nick/ip /mode #room +b nick/ip |
ban một nick hay IP |
| Unban | /cs unban #room | tự unban cho chính ḿnh |
| /mode #room -b nick/IP | unban cho một nick hoặc IP | |
| Join | /join #room | vào một room (bạn /list trước để xem có những room nào!) |
| Part | /part #room | thoát ra một room |
| Hop | /hop #room | thoát ra rồi tự động vào lại room (Hop = Part + Join) |
| /cs getkey #room | xem khoá room khi room bị +k | |
| Getkey | /join #room [key] | vào room +k (khi biết được key của room) |
| InviteMe | /cs invite #room nick | tự invite khi room bị +i (phải có access) |
| Invite | /invite nick #room | phải có op mới có thể invite được (invite một nick vào room +i) |
| Notice | /notice #room text | gửi notice đến mọi người trong room |
| List | /list | xem list trên Services có những room nào (đă reg và có chatter) |
|
Level ChanServ
CHÚ Ư
: Ta có thể thay
Set = Dis (là không cho bất ḱ level nào dùng được commads đó chỉ có FD
và Passroom xài được). |
||
| Auto |
/cs levels #room set autoop <level> |
tự động +o khi join room |
|
/cs levels #room set autohalfop <level> |
tự động +h khi join room | |
|
/cs levels #room set autovoice <level> |
tự động +v khi join room | |
| Autodeop | /cs levels #room set autodeop <level> | tự động -o level đó (nếu room chưa chống op giả) |
| AutoProtect | /cs levels #room set Autoprotect <level> | cho phép lever đó dùng autoprotect |
| Protect | /cs levels #room set protect <level> | cho phép level đó dùng protect/deprotect command |
| Protectme | /cs levels #room set ProtectMe <level> | cho phép level đó tự protect chính họ |
| Nojoin | /cs levels #room set nojoin <level> | không cho phép level đó join vào room nếu room chưa set restricted |
| Invite | /cs levels #room set invite <level> | cho phép level đó dùng invite command |
| Akick | /cs levels #room set akick <level> | cho phép level đó dùng được akick command |
| Set | /cs levels #room set <level> | cho phép level đó có quyền set mode room |
| Signkick | /cs levels #room set Signkick <level> | cho phép level đó dùng signkick (kick qua Chanserv) |
| Clear | /cs levels #room set clear <level> | cho phép level đó dùng clear command |
| Kick | /cs levels #room set Kick <level> | cho phép level đó dùng kick command |
| Kickme | /cs levels #room set KickMe <level> | cho phép level đó tự kick chính họ |
| Banme | /cs levels #room set banme <level> | cho phép level đó tự ban chính họ |
| Unban | /cs levels #room set unban <level> | cho phép level đó dùng unban command |
| Memo | /cs levels #room set memo <level> | cho phép level đó có quyền gửi và nhắn memo trong room |
| Voice | /cs levels #room set voice <level> | cho phép level đó dùng devoice/voice command |
| Voiceme | /cs levels #room set voiceme <level> | cho phép level đó tự devoice/voice chính họ |
| Halfop | /cs levels #room set halfop <level> | cho phép level đó dùng halfop/dehalfop command |
| Halfopme | /cs levels #room set halfopme <level> | cho phép level đó tự dehalfop/halfop chính họ |
| OpDeop | /cs levels #room set opdeop <level> | cho phép level đó dùng op/deop command |
| OpDeopme | /cs levels #room set opdeopme <level> | cho phép level đó dùng op/deop ch́nh họ |
| Acc-change | /cs levels #room set acc-change <level> | cho phép level đó có quyền thay đổi các access list (Sop) |
| Acc-list | /cs levels #room set acc-list <level> | cho phép level đó có quyền xem access list |
| Getkey | /cs levels #room set getkey <level> | cho phép level đó dùng getkey command |
| Assign | /cs levels #room set assign <level> | cho phép level đó dùng assign/unassign bot |
| Badwords | /cs levels #room set badwords <level> | cho phép level đó dùng badwords command |
| Topic | /cs levels #room set topic <level> | cho phép level đó có quyền set topic |
| Fantasia | /cs levels #room set fantasia <level> | cho phép level đó set được Fantasy on|off cho Bot |
| Greet | /cs levels #room set greet <level> | cho phép level đó set greet cho room |
| Nokick | /cs levels #room set nokick <level> | cho phép level đó không bị kick bởi Bot |
| Say | /cs levels #room set say <level> | cho phép level đó dùng /bs say #room text |
| Act | /cs levels #room set Act <level> | cho phép level đó dùng /bs act #room text |
| Info | /cs level #room info <level> | coi những levels command nào đă set cho room |
| Reset | /cs levels #room set reset <level> | trả về default level ban đầu |
| XOP | /cs set #room xop on | add Ops qua commands /cs sop/aop/haop/vop #room add nick |
| /cs set #room xop off | add Ops bằng commands /cs access #room add nick <level> | |
| DelAccess | /cs access #room del nick or number | del nick hoặc number đó ra khỏi access list |
| Clear Access | /cs access #room clear | del hết access list |
|
MemoServ
CHÚ Ư: những commands
send memo cho nick và #room cũng như nhau chỉ khác là nick hoặc #room |
||
| SendMemo | /ms send nick "Text" | gởi memo cho một nick (cả hai nick đều phải reg rồi) |
| ListMemo | /ms list | coi các memo đă gởi đến cho ḿnh |
| ReadMemo | /ms read 1,2,last | đọc những memo đă gởi cho ḿnh |
| DelMemo | /ms del 1,2,all | xoá memo bạn đă nhận |
| Cannel | /ms cancel nick | bỏ memo mà ḿnh đă gởi cho 1 nick (nếu nick đó chưa nhận được) |
| ForwardMemo | /ms forward nick memo | chuyển memo ḿnh nhận được cho một nick khác |
| ReadMemo | /ms read new | đọc memo mới |
| New | /ms set notify new | bạn sẽ nhận được memo khi một nick send memo tới bạn |
| Notify | /ms set notify on|off | sẽ thông báo cho bạn khi có người gửi memo |
| Limit | /ms set limit | Set giới hạn memo bạn nhận được |
|
Clear ChanServ |
||
| Modes | /cs clear #room modes | xóa hết các mode đă set cho room |
| Bans | /cs clear #room bans | unban cho tất cả ai bị ban |
| Voices | /cs clear #room voices | devoice tất cả voice |
| Ops | /cs clear #room ops | deop tất cả op |
| Users | /cs clear #room users | kick tất cả user |
|
Akick ChanServ |
||
| Add/DelAkick | /cs akick #room add/del nick | add/del một nick trong list akick (chỉ fd và passroom) |
| EnforceAkick | /cs akick #room enforce | command này là hiệu lực của command add akick |
| ListAkick | /cs akick #room list | coi list akick |
| ViewAkick | /cs akick #room view | coi ai đặt akick ḿnh |
| Stick | /cs akick #room stick|unstick mask | chỉ có ai đặt akick mới del được (unstick là bỏ chế độ này) |
| ClearAkick | /cs akick #room clear | bỏ hết akick |
|
Mode ChanServ
CHÚ Ư:
chỉ khi nào lên op (@) mới thực hiện được mode room commands |
||
| +r | room đă được registed | |
| +i | /mode #room +/-i | là chỉ nick có access dùng lệnh /cs invite #room mới vào được room (nếu không có access type /knock #room reason <---- khi đó reason sẽ được chuyển đến op và op sẽ invite bạn vào) |
| +k | /mode #room +/-k [key] | set khóa key cho room .... Ai biết key th́ vào được |
| +l | /mode #room +/-l [number] | giới hạn số người vào room |
| +L | /mode #room1 +/-L #room2 | khi room1 đến giới han +l th́ chatter join vào room1 sẽ được link qua room2 |
| +x | /mode #room +/-x | không ai dùng được msg màu trong room |
| +S | /mode #room +/-S | ai dùng màu trong room sẽ bị đổi thành màu auto hết |
| +f | /mode #room +/-f line:sec | chống flood (ví dụ: /mode #room +f 4:3 th́ ai type 4 ḍng trong 3s sẽ bị kick ) |
| +t | /mode #room +/-t | chỉ có Op mới set được topic |
| +m | /mode #room +/-m | chỉ có Op/Halop/Voice mới chat public (trong room) được |
| +n | /mode #room +/-n | không gửi messages /notices từ ngoài vào room được |
| +p | /mode #room +/-p | khi ai type /list sẽ không thấy room |
| +s | /mode #room +/-s | khi ai type /list và /whois Nick sẽ không thấy room hiện lên |
| +R | /mode #room +/-R | nick nào đă reg th́ mới join được |
| +K | /mode #room +/-K | khi room bị +i, chatter ngoài room không dùng /knock #room text vào room được |
| +o |
/cs op #room nick /mode #room +o nick |
lên @ (op) |
| -o |
/cs deop #room nick /mode #room -o nick |
xuống @ |
| +h |
/cs halfop #room nick /mode #room +h nick |
lên % (halfop) |
| -h |
/cs dehalfop #room nick /mode #room -h nick |
xuống % |
| +v |
/cs voice #room nick /mode #room +v nick |
lên + (voice) |
| -v |
/cs devoice #room nick /mode #room -v nick |
xuống + |
|
BotServ |
||
| BotList | /bs botlist | coi danh sách Bot tren Server |
| Assign | /bs assign|unassign #room tenbot | cho bot vào/ra room |
| Symbiosis | /bs set #room symbiosis on|off | bật/tắt chức năng bot theo ư ḿnh tức Bot đă là của room |
| Badwords | /bs badwords #room add/del/list badword | add, del và xem list badwords |
| DontKick | /bs set #room dontkickops/dontkickvoices on|off | bật/tắc chế độ Bot không kick op/voice |
| KickBadword | /bs kick #room badwords on|off | bật/tắt chế độ kick badwords cho Bot |
| Fantasy | /bs set #room fantasy on|off | bật/tắc chế độ cho room dùng các commands đơn giản như là !op !deop !kb !kick |
| KickBolds | /bs kick #room bolds on|off | bật/tắc chế độ cho Bot kick ai dùng chữ đậm |
| KickCaps | /bs kick #room caps on|off | bật/tắc chế độ cho Bot kick ai dùng chữ hoa (Caps Lock) |
| KickColors | /bs kick #room colors on|off | bật/tắc chế độ cho Bot kick ai dùng chữ màu trong room (nếu room chưa set +x hay +S) |
| KickFlood | /bs kick #room flood on|off | bật/tắc chế độ cho Bot kick ai flood |
| KickRepeat | /bs kick #room repeat on|off | bật/tắc chế độ cho Bot kick ai lập lại nhiều lần một câu |
| KickReverses | /bs kick #room reverses on|off | bật/tắc chế độ cho Bot kick ai dùng chữ đảo ngược (Ctrl+r, chữ trắng nền đen) |
| KickUnderlines | /bs kick #room underlines on|off | bật/tắc chế độ Bot kick ai dùng chữ gạch dưới |
| Say | /bs say #room text | cho Bot chat |
| Act | /bs act #room text | cho Bot chat dưới dạng /me text |
| Info | /bs info #room | xem bot ḿnh đă set những ǵ |
Một số command khác:
/me text : chat với dạng hành động (tương tự /action text và /describe #room|nick text)
/strip burc : sẽ không thấy mọi msg BOLD(b) UNDERLINE(u) COLOR(c) REVERSE(r))
/ping nick : ping nick xem có trên Server không
/dns server : xem IP của Server (/dns nick là server IP của nick)
/time : xem giờ trên Server
/info : xem thông tin của server cũng như server run được bao lâu
/who 0 o : xem trên Server có những admin nào đang online (ở Server DatViet là /staff )
/admin : xem thông tin về owner (chủ Server)
/stats o op* : xem list oper của server (hoặc /stats o *oper*)
/join 0 : partall room , giong command /partall
/kick # nick1,nick2,nick3... reason : Command kick 1 luc nhieu nick nhung khong dung cm ghep
/cs access # del 1-9999 : Command clear access , giong cm /cs access # clear , nhung no co diem loi hon la co the clear nhung chua lai 1 nick or 2 nick , vi du /cs access # del 2-9999 ( chua lai 1 nick ) , /cs access # del 3-9999 ( chua lai 2 nick ) ...
OperServ
Các command về /OS
CLEARMODES
* Cú pháp : /OS CLEARMODES #ROOM <MODE>
* Công dụng : xóa tất cả các mode ( i,k,l,m,n,p,s,t ) và
các lệnh banned từ một Room chat . Nếu <mode> là "ALL" th́ nó sẽ xóa thêm cả các
OP và các Voice ( +o , +v ) trong Room .
* Quyền sử dụng : Operator Services ( SO )
KILLCLONES
* Cú pháp : /OS KILLCLONES <NICK>
* Công dụng : ngắt đường kết nối ( kill ) hết tất cả các
nick có chung IP với nick ḿnh killclones và IP đó sẽ được add vào Akill ( Auto
Kill hay Banned Server ) .
* Quyền sử dụng : Operator Services ( SO )
SGLINE
* Cú pháp :
/OS SGLINE +<THỜI GIAN> *@HOST :REASON
* Công dụng : cấm IP/Host vào Server trong một thời gian
được thiết lập ( Banned Server )
* Giải thích :
THỜI GIAN : là số ngày cấm
*@HOST : IP cấm
REASON : Lư do cấm
* Ví dụ : /os sgline +30 *@203.162.203.162 :Flood
Như vậy IP 203.162.203.162 sẽ bị cấm vào Server và sau
30 ngày sau lệnh cấm sẽ bị bỏ
* Nói thêm : Nếu bạn muốn cấm vĩnh viễn , th́ dùng +0 .
Ví dụ : /os sgline +0 *@203.162.203.162 :Flood . Nếu bạn không đưa ra thời gian
cấm , SGLINE sẽ tự lấy một thời gian mặc định đă thiết lập sẵn , bạn có thể t́m
thời gian cấm ấy bằng lệnh /OS STATS AKILL .
/OS SGLINE DEL <*@HOST | SỐ THỨ TỰ | DĂY SỐ> <---- Xóa
một IP khỏi List SGLINE
.
/OS SGLINE LIST <*@HOST | DĂY SỐ > <---- Xem danh sách
SGLINE
.
/OS SGLINE VIEW <*@HOST | DĂY SỐ > <----- Xem Nick người
đặt SGLINE
.
/OS SGLIN
-----------------------------------------------------------
Chúc bạn thành công!
(¯'•.¸(¯'•.¸-:¦:-Copyright ©{-} 2007 QuangThien WebSie -:¦:-¸.•'´¯)¸.•'´¯)
†__-:¦:--:¦:-__†Thiết Kế Phát Triển QuangThien†__-:¦:--:¦:-__†